Looking for practical Meadow Mari to Vietnamese (Tiếng Việt) phrases? This free guide lists 100 essential sentences for travel, study, work, and everyday conversation. Each line shows the Meadow Mari phrase first, then the Vietnamese translation (Tiếng Việt) — so you can scan quickly before a trip, class, or video call.
The phrases are grouped into eight topics: greetings and pleasantries, useful phrases for travellers, everyday conversation, directions and getting around, shopping and dining, emergencies and health, work and business, and time, days and numbers. Use the table of contents to jump straight to greetings, directions, dining, emergencies, or numbers. You do not need perfect grammar to start — short, clear sentences often work better than silence when you are learning Vietnamese.
Tip: read the Vietnamese line out loud three times, then cover the Meadow Mari side and try to recall the meaning — repetition builds memory faster than silent reading.
Bookmark this page for offline review, share it with a travel buddy, or open the Meadow Mari to Vietnamese (Tiếng Việt) translator to paste your own messages and get an instant translation.
Greetings and pleasantries
Hello, goodbye, please, thank you, and polite introductions for meeting new people.
Салам
Xin chào
Рәхмәт
Cảm ơn
Иртәнге сәлам
Chào buổi sáng
Кичке сәлам
Chào buổi chiều
Кичке сәлам
Chào buổi tối
Төнге сәлам
Chúc ngủ ngon
Килешербез
Hẹn gặp lại
Сау бул
Tạm biệt
Синең исемең нәрсә?
Bạn tên là gì?
Минем исемем Джон
Tôi tên là John
Син ничек?
Bạn khỏe không?
Сине күрүемә шатмын
Rất vui được gặp bạn
Useful phrases for travellers
Airport, hotel, tickets, and transport phrases for getting around on a trip.
Сӱзӱн инглиз кӧнӧ?
Bạn có nói tiếng Anh không?(Ban co noi tieng Anh khong?)
Мин хинди ӧзӧмӧ нӧмӧ
Tôi không nói tiếng Hindi tốt.(Min hindı özömö nömö)
Мин ӧзӧмӧ
Tôi không hiểu.(Min özömö)
Пожалуйста, кӧнӧнӧ вӧнӧ
Xin hãy nói chậm.(Pozhaluysta, könönö vönö)
Сӱзӱн ӧзӧмӧ вӧнӧ?
Bạn có thể nói lại không?(Süzyün özömö vönö?)
Кӧнӧнӧн кӧнӧ?
Nhà vệ sinh ở đâu?(Könönön könö?)
Мин шӧрӧмӧн кӧнӧнӧ?
Tôi đi đến trung tâm thành phố như thế nào?(Min şörömö könönö?)
Сӱзӱн чӧнӧ
Rẽ trái.(Süzyün çönö)
Сӱзӱн кӧнӧ
Rẽ phải.(Süzyün könö)
Тӧрӧнӧ
Đi thẳng.(Törönö)
Кӧнӧнӧн ӧзӧмӧ?
Giá vé là bao nhiêu?(Könönön özömö?)
Бӧрӧн билет, пожалуйста
Một vé, xin vui lòng.(Börön bilet, pozhaluysta)
Кӧнӧнӧн ӧзӧмӧ?
Nó có xa đây không?(Könönön özömö?)
Мин юӧнӧ
Tôi bị lạc.(Min yüönö)
Кӧнӧнӧн СИМ картӧн кӧнӧ?
Tôi có thể mua thẻ SIM ở đâu?(Könönön SIM kartön könö?)
Everyday conversation
Small talk, feelings, opinions, and common chat phrases for daily life.
Äh
Có(eh)
Ei
Không(ay)
Võib-olla
Có thể
Ma nõustun
Tôi đồng ý
Ma ei nõustu
Tôi không đồng ý
See kõlab hästi
Nghe hay đấy
Mida sa arvad?
Bạn nghĩ sao?
Kas sa saad mind aidata?
Bạn có thể giúp tôi không?
Mul on abi vaja
Tôi cần giúp đỡ
Oota hetk
Chờ một chút
Ma vabandan
Tôi xin lỗi
Pole probleemi
Không có vấn đề gì
Palju õnne
Chúc mừng
Palju õnne sünnipäevaks
Chúc mừng sinh nhật
Soovin head teed
Chúc bạn đi đường an toàn
Directions and getting around
Asking where something is, left and right, distances, and finding your way.
Куда поезда станция?
Nhà ga ở đâu?(Nhà ga)
Куда автобуса остановка?
Điểm dừng xe buýt ở đâu?(Điểm dừng)
Который платформа?
Nó ở sân ga nào?(Sân ga)
Кайсы вакытта китә?
Mấy giờ thì nó rời đi?(Rời đi)
Бу дөрес юлмы?
Đây có phải là đường đúng không?(Đường đúng)
Бу якын
Nó ở gần đây(Bu yaqın)
Бу ерак
Nó ở xa đây(Bu yerak)
Сез миңа картада күрсәтә аласызмы?
Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?(Bản đồ)
Монда туктагыз, зинһар
Dừng ở đây, làm ơn(Monda tuqtığız, zınhar)
Ничә вакыт ала?
Mất bao lâu?(Niçä waqıt ala?)
Shopping and dining
Ordering food, asking prices, paying the bill, and shopping at markets or stores.
Курат шоча?
Cái này giá bao nhiêu?(Kurat shocha?)
Ту шоча кала
Cái đó quá đắt.(Tu shocha kala)
Синда курат шоча миш?
Bạn có cái nào rẻ hơn không?(Sinda kurat shocha mish?)
Картан шоча кала?
Tôi có thể trả bằng thẻ không?(Kartan shocha kala?)
Мин кала шеве ву кала
Tôi muốn một bàn cho hai người.(Min kala sheve vu kala)
Счет, плизе
Cho tôi xin hóa đơn.(Schet, plize)
Сервис шоча?
Có bao gồm phí phục vụ không?(Servis shocha?)
Мин вегетариан
Tôi ăn chay.(Min vegetarian)
Плизе, олан шоча
Xin đừng cho đồ ăn cay.(Plize, olan shocha)
Ту шоча шанш
Cái này ngon quá.(Tu shocha shansh)
Мин шен шоча кала?
Cho tôi xin thực đơn.(Min shen shocha kala?)
Плизе, шеве ву
Cho tôi một ly nước.(Plize, sheve vu)
Emergencies and health
Help, police, doctor, pharmacy, and urgent situations when you need assistance fast.
Полицияне чакырыгыз
Gọi cảnh sát(Politsiyane chakyrygız)
Штаб-квартираны чакырыгыз
Gọi xe cứu thương(Shtab-kvartirany chakyrygız)
Миңа табиб кирәк
Tôi cần một bác sĩ(Mıŋa tabib kiräk)
Мин авырыйм
Tôi cảm thấy ốm(Min avıryım)
Мин арахиска аллергияле
Tôi bị dị ứng với đậu phộng(Min arakhiska allergiyale)
Иң якын хастахана кайда?
Bệnh viện gần nhất ở đâu?(İŋ yakın hastakhana qayda?)
Монда авырта
Nó đau ở đây(Monda avırta)
Мин паспортымны югалттым
Tôi đã mất hộ chiếu(Min pasportımnı yugalttım)
Сез минем отелемне чакыра аласызмы?
Bạn có thể gọi cho khách sạn của tôi không?(Sez minem otelımne chakıra alasız mı?)
Ярдәм итегез!
Cứu với!(Yardäm itegez!)
Work and business
Meetings, email tone, schedules, and professional phrases for the workplace.
Сайга шунды
Rất vui được gặp bạn(Sayga shundy)
Курат шунды
Chúng ta hãy lên lịch một cuộc họp(Kurаt shundy)
Кайда вакытта?
Bạn rảnh lúc mấy giờ?(Kayda vakıtta?)
Мин отчетны бүген җибәрәм
Tôi sẽ gửi báo cáo hôm nay(Min otçotny bügen ciberäm)
Иртәгә сөйләшәбезме?
Chúng ta có thể nói chuyện vào ngày mai không?(İrtägä söyläşäbezme?)