Common Vietnamese (Tiếng Việt) to Shan phrases

100 practical Vietnamese (Tiếng Việt) to Shan phrases for travel, study, work, and daily conversation.

← Back to Vietnamese (Tiếng Việt) to Shan Translator

Looking for practical Vietnamese (Tiếng Việt) to Shan phrases? This free guide lists 100 essential sentences for travel, study, work, and everyday conversation. Each line shows the Vietnamese phrase first, then the Shan translation (Shan) — so you can scan quickly before a trip, class, or video call.

The phrases are grouped into eight topics: greetings and pleasantries, useful phrases for travellers, everyday conversation, directions and getting around, shopping and dining, emergencies and health, work and business, and time, days and numbers. Use the table of contents to jump straight to greetings, directions, dining, emergencies, or numbers. You do not need perfect grammar to start — short, clear sentences often work better than silence when you are learning Shan.

Tip: focus on one section per day (travel Monday, dining Tuesday, and so on) if you are preparing for a Shan-speaking trip in a few weeks.

Bookmark this page for offline review, share it with a travel buddy, or open the Vietnamese (Tiếng Việt) to Shan translator to paste your own messages and get an instant translation.

Greetings and pleasantries

Hello, goodbye, please, thank you, and polite introductions for meeting new people.

  1. Xin chào

    မင်္ဂလာပါ (mingalar par)

  2. Cảm ơn

    ကျေးဇူးတင်ပါတယ် (kyeizu tin par tal)

  3. Chào buổi sáng

    မနက်ခင်းဖြန့် (ma net khin phyan)

  4. Chào buổi chiều

    နေ့လည်ခင်းဖြန့် (nei lyae khin phyan)

  5. Chào buổi tối

    ညနေခင်းဖြန့် (nya nae khin phyan)

  6. Chúc ngủ ngon

    ညအိပ်ချိန် (nya eit chain)

  7. Hẹn gặp lại

    နောက်မှတွေ့မယ် (nauk hma twei mae)

  8. Tạm biệt

    သွားတော့မယ် (thwa dor mae)

  9. Bạn tên là gì?

    သင့်နာမည်ဘာလဲ? (thing na mei ba leh)

  10. Tôi tên là John

    ကျွန်တော်နာမည်ဂျွန်ပါ (kyaun taw na mei John par)

  11. Bạn khỏe không?

    သင်ဘယ်လိုလဲ? (thing beh lo leh)

  12. Rất vui được gặp bạn

    သင့်ကိုတွေ့ရတာဝမ်းသာပါတယ် (thing ko twei ya ta wan tha par tal)

Useful phrases for travellers

Airport, hotel, tickets, and transport phrases for getting around on a trip.

  1. Bạn có nói tiếng Anh không?

    သင်အင်္ဂလိပ်စကားပြောလား? (thing angalait sa ka pyaw lar?)

  2. Tôi không nói tiếng Hindi tốt.

    ကျွန်တော်ဟင်းဒီကိုမပြောနိုင်ပါဘူး။ (kyaung taw Hindi ko ma pyaw nain par bu.)

  3. Tôi không hiểu.

    ကျွန်တော်မနားလည်ပါ။ (kyaung taw ma nar hlei par.)

  4. Xin hãy nói chậm.

    ကျေးဇူးပြု၍အနှေးအမြန်ပြောပါ။ (kyei zu pyu ywa a hnei a myan pyaw par.)

  5. Bạn có thể nói lại không?

    ဒါကိုနောက်ထပ်ပြောပေးနိုင်မလား? (da ko nauk htaut pyaw pay nain ma lar?)

  6. Nhà vệ sinh ở đâu?

    အိမ်သာဘယ်မှာလဲ? (ain tha beh hma leh?)

  7. Tôi đi đến trung tâm thành phố như thế nào?

    မြို့လယ်ကိုဘယ်လိုသွားရမလဲ? (myo leh ko beh lo thwa ya ma leh?)

  8. Rẽ trái.

    ဘယ်ဘက်သွားပါ။ (beh bhak thwa par.)

  9. Rẽ phải.

    ညာဘက်သွားပါ။ (nya bhak thwa par.)

  10. Đi thẳng.

    တိုက်ရိုက်သွားပါ။ (taik yike thwa par.)

  11. Giá vé là bao nhiêu?

    ခရီးခကြေးဘယ်လောက်လဲ? (ka yei kha kyei beh laut leh?)

  12. Một vé, xin vui lòng.

    တစ်ခုလက်မှတ်ပေးပါ။ (ta khu let hmat pay par.)

  13. Nó có xa đây không?

    ဒီနေရာကအလွန်ဝေးလား? (di nay ya ka a lun wei lar?)

  14. Tôi bị lạc.

    ကျွန်တော်လမ်းလွဲနေတယ်။ (kyaung taw lan lwe nay tai.)

  15. Tôi có thể mua thẻ SIM ở đâu?

    SIM ကတ်ဘယ်မှာဝယ်ရမလဲ? (SIM kat beh hma weh ya ma leh?)

Everyday conversation

Small talk, feelings, opinions, and common chat phrases for daily life.

  1. ဟုတ်ကဲ့ (hote ke)

  2. Không

    မဟုတ်ဘူး (ma hote bu)

  3. Có thể

    ဖြစ်နိုင်ပါတယ် (phyit nain par tal)

  4. Tôi đồng ý

    ကျွန်တော်/ကျွန်မ သဘောတူပါတယ် (kyaung taw/kyaung ma tha baw tu par tal)

  5. Tôi không đồng ý

    ကျွန်တော်/ကျွန်မ သဘောမတူပါဘူး (kyaung taw/kyaung ma tha baw ma tu par bu)

  6. Nghe hay đấy

    ဒါက အထူးသင့်လျော်ပါတယ် (da ka a htu thin lya par tal)

  7. Bạn nghĩ sao?

    သင်ထင်သလဲ? (thin htin tha leh)

  8. Bạn có thể giúp tôi không?

    သင်က ကူညီပေးနိုင်ပါသလား? (thin ka ku nyi pay nain par tha lar)

  9. Tôi cần giúp đỡ

    ကျွန်တော်/ကျွန်မ ကူညီမှုလိုပါတယ် (kyaung taw/kyaung ma ku nyi hmu lo par tal)

  10. Chờ một chút

    အချိန်ငယ်စောင့်ပါ (a chain nge saung par)

  11. Tôi xin lỗi

    ကျွန်တော်/ကျွန်မ တောင်းပန်ပါတယ် (kyaung taw/kyaung ma taung pan par tal)

  12. Không có vấn đề gì

    ပြဿနာမရှိပါ (pyit tha na ma shi par)

  13. Chúc mừng

    ဂုဏ်ယူပါတယ် (gun yu par tal)

  14. Chúc mừng sinh nhật

    မွေးနေ့ပျော်ပါစေ (mwei nay pyaw par say)

  15. Chúc bạn đi đường an toàn

    ခရီးစဉ်အောင်မြင်ပါစေ (ka yi zin aung myin par say)

Directions and getting around

Asking where something is, left and right, distances, and finding your way.

  1. Nhà ga ở đâu?

    လမ်းပိုင်းရထားဘူတာဘယ်မှာလဲ? (lamhpain yatha buuta behmha le?)

  2. Điểm dừng xe buýt ở đâu?

    ဘတ်စ်ကားရပ်နားဘယ်မှာလဲ? (batska yatna behmha le?)

  3. Nó ở sân ga nào?

    ဘယ်ဘက်ကနေပါလဲ? (behbehkane par le?)

  4. Mấy giờ thì nó rời đi?

    ဘယ်အချိန်မှာထွက်သွားလဲ? (beh achainhma htwe thwa le?)

  5. Đây có phải là đường đúng không?

    ဒါမှန်လမ်းလား? (da hman lam la?)

  6. Nó ở gần đây

    ဒီမှာနီးပါတယ် (di hma ni par de)

  7. Nó ở xa đây

    ဒီမှာဝေးပါတယ် (di hma wei par de)

  8. Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

    မြေပုံမှာပြပါ (myei pone hma pya ba)

  9. Dừng ở đây, làm ơn

    ဒီမှာရပ်ပါ (di hma yat ba)

  10. Mất bao lâu?

    ဘယ်လောက်ကြာလဲ? (beh laut kya le?)

Shopping and dining

Ordering food, asking prices, paying the bill, and shopping at markets or stores.

  1. Cái này giá bao nhiêu?

    ဤသည်ဘယ်လောက်လဲ? (i hna bɛ́ lout le?)

  2. Cái đó quá đắt.

    ဒါလွန်အထက်လျှော့ပါသည်။ (da lwan ahtek lho pa de.)

  3. Bạn có cái nào rẻ hơn không?

    သင့်မှာသက်သာတဲ့အရာရှိလား? (thin hma that tha de a ya shi la?)

  4. Tôi có thể trả bằng thẻ không?

    ကတ်ဖြင့်ပေးနိုင်မလား? (kat phyin pei naing ma la?)

  5. Tôi muốn một bàn cho hai người.

    နှစ်ဦးအတွက်စားပွဲတစ်ခုလိုချင်ပါတယ်။ (hnit u a twet sa pwe ta khu lo chin pa de.)

  6. Cho tôi xin hóa đơn.

    ဘီလ်ပေးပါ။ (bil pei pa.)

  7. Có bao gồm phí phục vụ không?

    ဝန်ဆောင်မှုပါလား? (wan hsaung hmu pa la?)

  8. Tôi ăn chay.

    ကျွန်တော်/ကျွန်မဟာဟင်းသီးဟင်းရွက်စားသူပါ။ (kyaung taw/kyaung ma ha hnin thi hnin ywat sa thu pa.)

  9. Xin đừng cho đồ ăn cay.

    ထ spicy နေ့လည်စားမယ်။ (hta spicy nei lwei sa ma.)

  10. Cái này ngon quá.

    ဒီဟာအရသာရှိပါတယ်။ (di ha a ya tha shi pa de.)

  11. Cho tôi xin thực đơn.

    မီနူးပေးပါလား? (mi nu pei pa la?)

  12. Cho tôi một ly nước.

    ရေတစ်ခွက်ပေးပါ။ (ye ta khwet pei pa.)

Emergencies and health

Help, police, doctor, pharmacy, and urgent situations when you need assistance fast.

  1. Gọi cảnh sát

    တပ်ဖွဲ့ကိုခေါ်ပါ (tap hwei ko khaw pa)

  2. Gọi xe cứu thương

    အထူးကုသရေးကားကိုခေါ်ပါ (a htu ku tha yei kar ko khaw pa)

  3. Tôi cần một bác sĩ

    ဆရာဝန်တစ်ဦးလိုအပ်ပါတယ် (sa ya wun ta u lo at pa de)

  4. Tôi cảm thấy ốm

    ကျွန်တော်/ကျွန်မရောဂါရှိတယ် (kyaung taw/kyaung ma yaung ga shi de)

  5. Tôi bị dị ứng với đậu phộng

    ငါ့ကိုငှက်သီးအပက်ရှိတယ် (nga ko ngat thee a pet shi de)

  6. Bệnh viện gần nhất ở đâu?

    အနီးဆုံးဆေးရုံဘယ်မှာလဲ (a nei saung say yone beh hma le)

  7. Nó đau ở đây

    ဒီမှာနာကျင်တယ် (di hma na kyin de)

  8. Tôi đã mất hộ chiếu

    ကျွန်တော်/ကျွန်မပတ်စဘုတ်ပျောက်သွားတယ် (kyaung taw/kyaung ma pat sa boat pyauk thwa de)

  9. Bạn có thể gọi cho khách sạn của tôi không?

    သင့်ရဲ့ဟိုတယ်ကိုခေါ်ပေးနိုင်မလား (thing ye ho tel ko khaw pay nain ma la)

  10. Cứu với!

    အကူအညီပေးပါ! (a ku a nyi pay pa!)

Work and business

Meetings, email tone, schedules, and professional phrases for the workplace.

  1. Rất vui được gặp bạn

    မင်္ဂလာပါ။

  2. Chúng ta hãy lên lịch một cuộc họp

    အစည်းအဝေးချိန်းဆိုကြပါစို့။

  3. Bạn rảnh lúc mấy giờ?

    သင့်အတွက် ဘယ်အချိန်က အဆင်ပြေပါသလဲ။

  4. Tôi sẽ gửi báo cáo hôm nay

    ဒီနေ့ အစီရင်ခံစာ ပို့မယ်။

  5. Chúng ta có thể nói chuyện vào ngày mai không?

    မနက်ဖြန် စကားပြောလို့ရမလား။

  6. Xin vui lòng xem tệp đính kèm

    ဖိုင်ကို အတူတင်ထားပါတယ်။

  7. Cảm ơn bạn đã dành thời gian

    သင့်အချိန်အတွက် ကျေးဇူးတင်ပါတယ်။

  8. Tôi mong được làm việc với bạn

    သင်နှင့် အလုပ်လုပ်ရတာကို စောင့်မျှော်နေပါတယ်။

  9. Bạn có thể làm rõ điểm đó không?

    အချက်นั้นကို ရှင်းပြပေးနိုင်မလား။

  10. Để tôi trả lời bạn sau

    ကျွန်တော်/ကျွန်မ ပြန်လာပါမယ်။

  11. Hạn chót là thứ Sáu

    အဆုံးသတ်ရက်က သောကြာနေ့ပါ။

Time, days and numbers

Clock times, days of the week, months, quantities, and counting for appointments and plans.

  1. Bây giờ là mấy giờ?

    နာရီဘယ်နှစ်လောက်လဲ? (na-yi beh-nhit-lauk leh?)

  2. Bây giờ là ba giờ

    နာရီသုံးလောက်ဖြစ်တယ် (na-yi thone-lauk pyit-te)

  3. Hôm nay

    ဒီနေ့ (di-nei)

  4. Ngày mai

    မနက်ဖြန် (ma-net-pyan)

  5. Hôm qua

    မနေ့က (ma-nei-ka)

  6. Thứ hai

    တနင်္လာ (ta-nin-la)

  7. Thứ ba

    တနင်္ဂနွေနေ့ (ta-nin-ga-nwe-nei)

  8. Thứ tư

    ဗုဒ္ဓဟူး (bu-dha-hu)

  9. Một

    တစ် (taik)

  10. Hai

    နှစ် (hnit)

  11. Ba

    သုံး (thone)

  12. Mười

    ဆယ် (hse)

  13. Một trăm

    ရာ (ya)

  14. Một nửa

    ခွဲ (khwe)

  15. Nhiều hơn

    ပို (po)