Common Vietnamese (Tiếng Việt) to Pashto phrases

100 practical Vietnamese (Tiếng Việt) to Pashto phrases for travel, study, work, and daily conversation.

← Back to Vietnamese (Tiếng Việt) to Pashto Translator

Looking for practical Vietnamese (Tiếng Việt) to Pashto phrases? This free guide lists 100 essential sentences for travel, study, work, and everyday conversation. Each line shows the Vietnamese phrase first, then the Pashto translation (Pashto) — so you can scan quickly before a trip, class, or video call.

The phrases are grouped into eight topics: greetings and pleasantries, useful phrases for travellers, everyday conversation, directions and getting around, shopping and dining, emergencies and health, work and business, and time, days and numbers. Use the table of contents to jump straight to greetings, directions, dining, emergencies, or numbers. You do not need perfect grammar to start — short, clear sentences often work better than silence when you are learning Pashto.

Tip: pick five Pashto phrases from the greetings section and use them in a real message today. Small daily practice beats cramming before a trip.

Bookmark this page for offline review, share it with a travel buddy, or open the Vietnamese (Tiếng Việt) to Pashto translator to paste your own messages and get an instant translation.

Greetings and pleasantries

Hello, goodbye, please, thank you, and polite introductions for meeting new people.

  1. Xin chào

    سلام (salam)

  2. Cảm ơn

    مننه (manana)

  3. Chào buổi sáng

    سهار مو پخير (sahar mo pakhair)

  4. Chào buổi chiều

    ماښام مو پخير (makham mo pakhair)

  5. Chào buổi tối

    ماښام مو پخير (makham mo pakhair)

  6. Chúc ngủ ngon

    شپه مو پخير (shpa mo pakhair)

  7. Hẹn gặp lại

    بیا به ګورو (bya ba goru)

  8. Tạm biệt

    خداى پامان (khudai paman)

  9. Bạn tên là gì?

    ستاسو نوم څه دی؟ (staso num tsah de?)

  10. Tôi tên là John

    زما نوم جان دی (zma num Jan de)

  11. Bạn khỏe không?

    تاسو څنګه یاست؟ (staso tsenga yast?)

  12. Rất vui được gặp bạn

    ستاسو سره لیدل خوشحاله یم (staso sara lidal khushala yam)

Useful phrases for travellers

Airport, hotel, tickets, and transport phrases for getting around on a trip.

  1. Bạn có nói tiếng Anh không?

    ایا ته انګلیسي خبرې کوې؟ (Aya ta angreezi khabare kawey?)

  2. Tôi không nói tiếng Hindi tốt.

    زه ښه هندي نه پوهیږم (Za kha Hindi na poheyghum)

  3. Tôi không hiểu.

    زه نه پوهیږم (Za na poheyghum)

  4. Xin hãy nói chậm.

    مهرباني وکړئ ورو خبرې وکړئ (Mehrbani wakrha wro khabare kawey)

  5. Bạn có thể nói lại không?

    آیا ته دا بیا ویلای شې؟ (Aya ta da bia wayalay she?)

  6. Nhà vệ sinh ở đâu?

    تشناب چیرته دی؟ (Tashnab cherta de?)

  7. Tôi đi đến trung tâm thành phố như thế nào?

    زه څنګه د ښار مرکز ته لاړ شم؟ (Za tsanga da shahr markaz ta lara sham?)

  8. Rẽ trái.

    چپ ته واړئ (Chap ta warai)

  9. Rẽ phải.

    ښي ته واړئ (She ta warai)

  10. Đi thẳng.

    مستقیم لاړ شئ (Mustaqim lara she)

  11. Giá vé là bao nhiêu?

    کرایه څومره ده؟ (Krayah tsomra de?)

  12. Một vé, xin vui lòng.

    یو ټکټ، مهرباني وکړئ (Yo ticket, mehrbani wakrha)

  13. Nó có xa đây không?

    ایا دا دلته لرې دی؟ (Aya da daltha lari de?)

  14. Tôi bị lạc.

    زه ورک یم (Za wark yam)

  15. Tôi có thể mua thẻ SIM ở đâu?

    زه چیرته د SIM کارت اخیستلی شم؟ (Za cherta da SIM kart akhistali sham?)

Everyday conversation

Small talk, feelings, opinions, and common chat phrases for daily life.

  1. هو (ho)

  2. Không

    نه (na)

  3. Có thể

    شاید (shayad)

  4. Tôi đồng ý

    زه موافق یم (za mawafiq yem)

  5. Tôi không đồng ý

    زه مخالف یم (za mukhalif yem)

  6. Nghe hay đấy

    دا ښه ښکاري (da kha khkari)

  7. Bạn nghĩ sao?

    تاسو څه فکر کوئ؟ (taso tsah fikr kawi?)

  8. Bạn có thể giúp tôi không?

    تاسې کولی شئ چې مرسته وکړئ؟ (tase koli she che mrasta waki?)

  9. Tôi cần giúp đỡ

    زه مرستې ته اړتیا لرم (za marsta ta artya laram)

  10. Chờ một chút

    یو شیبه انتظار وکړئ (yo sheba intezar waki)

  11. Tôi xin lỗi

    زه بخښنه غواړم (za bakhshna ghuaram)

  12. Không có vấn đề gì

    هیڅ ستونزه نشته (hech stonza nashta)

  13. Chúc mừng

    مبارک شه (mubarak sha)

  14. Chúc mừng sinh nhật

    زېږېدنه دې مبارک وي (zegeedna de mubarak vi)

  15. Chúc bạn đi đường an toàn

    خوندي سفر وکړئ (khondi safar waki)

Directions and getting around

Asking where something is, left and right, distances, and finding your way.

  1. Nhà ga ở đâu?

    د ریل ګاډي تمځای چیرته دی؟ (da rail gadi tamzai cherta de?)

  2. Điểm dừng xe buýt ở đâu?

    د بس تمځای چیرته دی؟ (da bus tamzai cherta de?)

  3. Nó ở sân ga nào?

    دا کوم پلاتفورم دی؟ (da kum platform de?)

  4. Mấy giờ thì nó rời đi?

    دا په کوم وخت روانیږي؟ (da pa kum waqt rawani gi?)

  5. Đây có phải là đường đúng không?

    ایا دا سم لاره ده؟ (aya da sam lara da?)

  6. Nó ở gần đây

    دا دلته نږدې دی

  7. Nó ở xa đây

    دا دلته لیرې دی

  8. Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

    تاسې کولی شئ چې په نقشه کې راته وښایاست؟ (tase koli she che pa naqsha ke rata wakhayast?)

  9. Dừng ở đây, làm ơn

    دلته ودریږئ، مهرباني

  10. Mất bao lâu?

    دا څومره وخت نیسي؟ (da tsomra waqt nesi?)

Shopping and dining

Ordering food, asking prices, paying the bill, and shopping at markets or stores.

  1. Cái này giá bao nhiêu?

    دا څومره قیمت لري؟ (da tsomra qeemat lari?)

  2. Cái đó quá đắt.

    دا ډیر ګران دی (da der ghran de)

  3. Bạn có cái nào rẻ hơn không?

    آیا تاسو کوم ارزانه شی لرئ؟ (aya taso kum arzana she lari?)

  4. Tôi có thể trả bằng thẻ không?

    آیا زه د کارت له لارې پیسې ورکولی شم؟ (aya za da kart la lara pise warkawali sham?)

  5. Tôi muốn một bàn cho hai người.

    زه د دوو کسانو لپاره یوه میز غواړم (za da dow kasano lparah yewa mez ghuaram)

  6. Cho tôi xin hóa đơn.

    بل، مهرباني وکړئ (bil, mehrbani woka)

  7. Có bao gồm phí phục vụ không?

    آیا خدمت شامل دی؟ (aya khidmat shamil de?)

  8. Tôi ăn chay.

    زه سبزی خور یم (za sabzi khor yam)

  9. Xin đừng cho đồ ăn cay.

    مهرباني وکړئ، تند خواړه مه راکړئ (mehrbani woka, tand khwara ma rakhri)

  10. Cái này ngon quá.

    دا ډیر خوندور دی (da der khondor de)

  11. Cho tôi xin thực đơn.

    آیا زه مینو ترلاسه کولی شم؟ (aya za menu talafuz kawali sham?)

  12. Cho tôi một ly nước.

    یو ګیلاس اوبه، مهرباني وکړئ (yo gilas obah, mehrbani woka)

Emergencies and health

Help, police, doctor, pharmacy, and urgent situations when you need assistance fast.

  1. Gọi cảnh sát

    پولیس ته زنګ ووهئ

  2. Gọi xe cứu thương

    امبولانس ته زنګ ووهئ

  3. Tôi cần một bác sĩ

    زه ډاکټر ته اړتیا لرم

  4. Tôi cảm thấy ốm

    زه ناروغ یم

  5. Tôi bị dị ứng với đậu phộng

    زه د بادامو لپاره حساسیت لرم

  6. Bệnh viện gần nhất ở đâu?

    نږدې روغتون چیرته دی؟

  7. Nó đau ở đây

    دلته درد کوي

  8. Tôi đã mất hộ chiếu

    زه خپل پاسپورټ له لاسه ورکړ

  9. Bạn có thể gọi cho khách sạn của tôi không?

    آیا تاسو کولی شئ زما هوټل ته زنګ ووهئ؟

  10. Cứu với!

    مرسته!

Work and business

Meetings, email tone, schedules, and professional phrases for the workplace.

  1. Rất vui được gặp bạn

    خوشحاله یم چې له تاسو سره لیده کاته کوم (khushala yam che la taso sara leda kata kom)

  2. Chúng ta hãy lên lịch một cuộc họp

    راځئ چې یوه غونډه وټاکو (razai che yewa gundah wataku)

  3. Bạn rảnh lúc mấy giờ?

    تاسو ته کوم وخت مناسب دی؟ (taso ta kum waqt munasib de?)

  4. Tôi sẽ gửi báo cáo hôm nay

    زه به راپور نن واستوم (za ba rapor nan wastom)

  5. Chúng ta có thể nói chuyện vào ngày mai không?

    آیا موږ سبا خبرې کولی شو؟ (aya mung saba khabare kuli shu?)

  6. Xin vui lòng xem tệp đính kèm

    مهرباني وکړئ فایل ضمیمه کړئ (mehrbani wakri file zameema krei)

  7. Cảm ơn bạn đã dành thời gian

    ستاسو د وخت لپاره مننه (taso da waqt lparah manana)

  8. Tôi mong được làm việc với bạn

    زه ستاسو سره کار کولو ته سترګې په لاره یم (za taso sara kar kolo ta starge pa lara yam)

  9. Bạn có thể làm rõ điểm đó không?

    آیا تاسو کولی شئ هغه ټکی روښانه کړئ؟ (aya taso kuli she hagha tuki roshana krei?)

  10. Để tôi trả lời bạn sau

    راځئ چې زه تاسو ته بیا ځواب درکړم (razai che za taso ta bia jawab darkram)

  11. Hạn chót là thứ Sáu

    وروستۍ نیټه جمعه ده (worstai neeta jumma da)

Time, days and numbers

Clock times, days of the week, months, quantities, and counting for appointments and plans.

  1. Bây giờ là mấy giờ?

    دا څو بجې دي؟ (da tsu baje di?)

  2. Bây giờ là ba giờ

    دا درې بجې دي (da dre baje di)

  3. Hôm nay

    نن (nan)

  4. Ngày mai

    سبا (saba)

  5. Hôm qua

    تېر ورځ (ter warz)

  6. Thứ hai

    دوشنبه (doshanba)

  7. Thứ ba

    سې شنبه (se shanba)

  8. Thứ tư

    چهارشنبه (charshanba)

  9. Một

    یو (yo)

  10. Hai

    دو (do)

  11. Ba

    درې (dre)

  12. Mười

    لس (las)

  13. Một trăm

    سل (sal)

  14. Một nửa

    نیم (nim)

  15. Nhiều hơn

    نور (nor)