Common Vietnamese (Tiếng Việt) to Nepalbhasa Newari phrases

100 practical Vietnamese (Tiếng Việt) to Nepalbhasa Newari phrases for travel, study, work, and daily conversation.

← Back to Vietnamese (Tiếng Việt) to Nepalbhasa Newari Translator

Looking for practical Vietnamese (Tiếng Việt) to Nepalbhasa Newari phrases? This free guide lists 100 essential sentences for travel, study, work, and everyday conversation. Each line shows the Vietnamese phrase first, then the Nepalbhasa Newari translation (Nepalbhasa Newari) — so you can scan quickly before a trip, class, or video call.

The phrases are grouped into eight topics: greetings and pleasantries, useful phrases for travellers, everyday conversation, directions and getting around, shopping and dining, emergencies and health, work and business, and time, days and numbers. Use the table of contents to jump straight to greetings, directions, dining, emergencies, or numbers. You do not need perfect grammar to start — short, clear sentences often work better than silence when you are learning Nepalbhasa Newari.

Tip: pick five Nepalbhasa Newari phrases from the greetings section and use them in a real message today. Small daily practice beats cramming before a trip.

Bookmark this page for offline review, share it with a travel buddy, or open the Vietnamese (Tiếng Việt) to Nepalbhasa Newari translator to paste your own messages and get an instant translation.

Greetings and pleasantries

Hello, goodbye, please, thank you, and polite introductions for meeting new people.

  1. Xin chào

    नमस्कार (namaskār)

  2. Cảm ơn

    धन्यवाद (dhanyabād)

  3. Chào buổi sáng

    शुभ प्रभात (śubha prabhāt)

  4. Chào buổi chiều

    शुभ अपराह्न (śubha aparāhna)

  5. Chào buổi tối

    शुभ साँझ (śubha sā̃jh)

  6. Chúc ngủ ngon

    शुभ रात्री (śubha rātrī)

  7. Hẹn gặp lại

    फेरि भेटौंला (pherī bheṭaula)

  8. Tạm biệt

    विदाई (vidāi)

  9. Bạn tên là gì?

    तपाईंको नाम के हो? (tapā'īṅko nām ke ho?)

  10. Tôi tên là John

    मेरो नाम जोन हो (mero nām jon ho)

  11. Bạn khỏe không?

    तपाईंलाई कस्तो छ? (tapā'īnlā'ī kasto cha?)

  12. Rất vui được gặp bạn

    तपाईंलाई भेट्न पाउँदा खुशी लाग्यो (tapā'īnlā'ī bheṭna pā'undā khushi lāgyo)

Useful phrases for travellers

Airport, hotel, tickets, and transport phrases for getting around on a trip.

  1. Bạn có nói tiếng Anh không?

    तपाईं अंग्रेजी बोल्नुहुन्छ? (tapā'īṁ angreji bolnuhuncha?)

  2. Tôi không nói tiếng Hindi tốt.

    म हिन्दी राम्रोसँग बोल्दिन (ma hindī rāmrōsang boldina)

  3. Tôi không hiểu.

    म बुझ्दिन (ma bujhdina)

  4. Xin hãy nói chậm.

    कृपया बिस्तारै बोल्नुहोस् (kripayā bistārai bolnuhos)

  5. Bạn có thể nói lại không?

    तपाईं त्यो फेरि भन्न सक्नुहुन्छ? (tapā'īṁ tyō phēri bhanna saknuhuncha?)

  6. Nhà vệ sinh ở đâu?

    बाथरूम कहाँ छ? (bāthrum kahāṁ cha?)

  7. Tôi đi đến trung tâm thành phố như thế nào?

    म सिटी सेन्टर कसरी जान्छु? (ma siṭī senṭar kasari jānchu?)

  8. Rẽ trái.

    बायाँ मोड्नुहोस् (bāyāṁ mōdnuhoṣ)

  9. Rẽ phải.

    दायाँ मोड्नुहोस् (dāyāṁ mōdnuhoṣ)

  10. Đi thẳng.

    सिधा जानुहोस् (sidhā jānuhos)

  11. Giá vé là bao nhiêu?

    भाडा कति हो? (bhāḍā kati ho?)

  12. Một vé, xin vui lòng.

    एक टिकट, कृपया (ek ṭikaṭ, kripayā)

  13. Nó có xa đây không?

    यो यहाँबाट टाढा हो? (yo yahāṁbāṭ ṭāḍhā ho?)

  14. Tôi bị lạc.

    म हराएँ (ma harā'ēn)

  15. Tôi có thể mua thẻ SIM ở đâu?

    म कहाँ सिम कार्ड किन्न सक्छु? (ma kahāṁ sim kārḍ kinnā sakchu?)

Everyday conversation

Small talk, feelings, opinions, and common chat phrases for daily life.

  1. हो (ho)

  2. Không

    नाइ (nai)

  3. Có thể

    सक्छ (sakkha)

  4. Tôi đồng ý

    म सहमत छु (ma sahamat chu)

  5. Tôi không đồng ý

    म असहमत छु (ma asahamat chu)

  6. Nghe hay đấy

    त्यो राम्रो लाग्छ (tyo ramro lagchha)

  7. Bạn nghĩ sao?

    तिमीलाई के लाग्छ? (timīlā'ī ke lāgchha?)

  8. Bạn có thể giúp tôi không?

    तिमी मलाई मद्दत गर्न सक्छौ? (timī malā'ī maddat garna sakchhau?)

  9. Tôi cần giúp đỡ

    मलाई मद्दत चाहिन्छ (malā'ī maddat chāhiñcha)

  10. Chờ một chút

    एक पल पर्ख (ek pal parkha)

  11. Tôi xin lỗi

    म माफी चाहन्छु (ma māphī chāhanchu)

  12. Không có vấn đề gì

    कोई समस्या छैन (ko'ī samasya chhaina)

  13. Chúc mừng

    बधाई छ (badhā'ī cha)

  14. Chúc mừng sinh nhật

    जन्मदिनको शुभकामना (janmadinako śubhākāmanā)

  15. Chúc bạn đi đường an toàn

    सुरक्षित यात्रा गर (surakṣit yātrā gar)

Directions and getting around

Asking where something is, left and right, distances, and finding your way.

  1. Nhà ga ở đâu?

    गाडीको स्टेशन कहाँ छ? (gādīko sṭeśan kahā̃ cha?)

  2. Điểm dừng xe buýt ở đâu?

    बसको स्टप कहाँ छ? (baskō sṭap kahā̃ cha?)

  3. Nó ở sân ga nào?

    कुन प्लेटफर्म हो? (kun plēṭfarma hō?)

  4. Mấy giờ thì nó rời đi?

    यसले कति बजे जान्छ? (yaslē kati bajē jāncha?)

  5. Đây có phải là đường đúng không?

    के यो सही बाटो हो? (ke yo sahī bāṭō hō?)

  6. Nó ở gần đây

    यो यहाँ नजिक छ। (yo yahā̃ najik cha.)

  7. Nó ở xa đây

    यो यहाँबाट टाढा छ। (yo yahā̃bāṭa ṭāḍhā cha.)

  8. Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

    तपाईं मलाई नक्सामा देखाउन सक्नुहुन्छ? (tapā'ī̃ malā'ī nakṣāmā dēkhā'un saknuhuncha?)

  9. Dừng ở đây, làm ơn

    यहाँ रोकिनुहोस्, कृपया। (yahā̃ rōkinuhōs, kripayā.)

  10. Mất bao lâu?

    यसमा कति समय लाग्छ? (yasamā kati samaya lāgcha?)

Shopping and dining

Ordering food, asking prices, paying the bill, and shopping at markets or stores.

  1. Cái này giá bao nhiêu?

    यो कति पर्छ? (yo kati parchha?)

  2. Cái đó quá đắt.

    त्यो धेरै महँगो छ (tyo dherai mahango chha)

  3. Bạn có cái nào rẻ hơn không?

    तपाईंसँग सस्तो केहि छ? (tapaainsanga sostho kehi chha?)

  4. Tôi có thể trả bằng thẻ không?

    म कार्डले तिर्न सक्छु? (ma kaardle tirna sakchhu?)

  5. Tôi muốn một bàn cho hai người.

    मलाई दुई जनाको लागि टेबल चाहिन्छ (malai dui janako lagi tebal chahinchha)

  6. Cho tôi xin hóa đơn.

    बिल, कृपया

  7. Có bao gồm phí phục vụ không?

    सेवा समावेश गरिएको छ? (sewa samavesh gareko chha?)

  8. Tôi ăn chay.

    म शाकाहारी हुँ (ma shakahari hu)

  9. Xin đừng cho đồ ăn cay.

    कृपया मसालेदार खाना नदिनुहोस्

  10. Cái này ngon quá.

    यो स्वादिष्ट छ (yo swadisht chha)

  11. Cho tôi xin thực đơn.

    मलाई मेनु दिनुहोस् (malai menu dinuhos)

  12. Cho tôi một ly nước.

    एक गिलास पानी, कृपया (ek gilas pani, kripaya)

Emergencies and health

Help, police, doctor, pharmacy, and urgent situations when you need assistance fast.

  1. Gọi cảnh sát

    पुलिसलाई फोन गर्नुहोस् (pulislai phon garnuhos)

  2. Gọi xe cứu thương

    एम्बुलेन्सलाई फोन गर्नुहोस् (ambulenslai phon garnuhos)

  3. Tôi cần một bác sĩ

    मलाई डाक्टरको आवश्यकता छ (malai daktarko aavashyakta chha)

  4. Tôi cảm thấy ốm

    मलाई बिरामी लागेको छ (malai birami lageko chha)

  5. Tôi bị dị ứng với đậu phộng

    मलाई मूँगफलीको एलर्जी छ (malai mungphalikō elarji chha)

  6. Bệnh viện gần nhất ở đâu?

    नजिकको अस्पताल कहाँ छ? (najikako aspatal kahā chha)

  7. Nó đau ở đây

    यहाँ दुख्छ (yahā dukchha)

  8. Tôi đã mất hộ chiếu

    मैले मेरो पासपोर्ट हराएँ (maile mero passport harāen)

  9. Bạn có thể gọi cho khách sạn của tôi không?

    तपाईंले मेरो होटललाई फोन गर्न सक्नुहुन्छ? (tapāinle mero hotalai phon garn saknuhunchha)

  10. Cứu với!

    सहयोग गर्नुहोस्! (sahayog garnuhos!)

Work and business

Meetings, email tone, schedules, and professional phrases for the workplace.

  1. Rất vui được gặp bạn

    तपाईंलाई भेट्न पाउँदा खुशी लाग्यो (tapā'īnlā'ī bheṭna pā'undā khushī lāgyo)

  2. Chúng ta hãy lên lịch một cuộc họp

    हामी बैठकको समय तय गरौं

  3. Bạn rảnh lúc mấy giờ?

    तपाईंलाई कुन समय उपयुक्त छ?

  4. Tôi sẽ gửi báo cáo hôm nay

    म आज रिपोर्ट पठाउनेछु

  5. Chúng ta có thể nói chuyện vào ngày mai không?

    हामी भोलि कुरा गर्न सक्छौं?

  6. Xin vui lòng xem tệp đính kèm

    कृपया संलग्न फाइल पाउनुहोस्

  7. Cảm ơn bạn đã dành thời gian

    तपाईंको समयको लागि धन्यवाद

  8. Tôi mong được làm việc với bạn

    म तपाईं सँग काम गर्न उत्सुक छु

  9. Bạn có thể làm rõ điểm đó không?

    तपाईं त्यो बुँदा स्पष्ट पार्न सक्नुहुन्छ?

  10. Để tôi trả lời bạn sau

    म तपाईंलाई फिर्ता सम्पर्क गर्छु

  11. Hạn chót là thứ Sáu

    समयसीमा शुक्रबार हो

Time, days and numbers

Clock times, days of the week, months, quantities, and counting for appointments and plans.

  1. Bây giờ là mấy giờ?

    कुचि मं चा? (kuchi ma cha?)

  2. Bây giờ là ba giờ

    तीन चा (tin cha)

  3. Hôm nay

    आज (aaja)

  4. Ngày mai

    भोलि (bhooli)

  5. Hôm qua

    हिजो (hijo)

  6. Thứ hai

    सोमबार (sombaar)

  7. Thứ ba

    मंगलबार (mangalbaar)

  8. Thứ tư

    बुधबार (budhbaar)

  9. Một

    एक (ek)

  10. Hai

    दुई (dui)

  11. Ba

    तीन (tin)

  12. Mười

    दश (dash)

  13. Một trăm

    एक सय (ek saya)

  14. Một nửa

    आधा (aadha)

  15. Nhiều hơn

    थप (thap)