Common Vietnamese (Tiếng Việt) to Kazakh phrases

100 practical Vietnamese (Tiếng Việt) to Kazakh phrases for travel, study, work, and daily conversation.

← Back to Vietnamese (Tiếng Việt) to Kazakh Translator

Looking for practical Vietnamese (Tiếng Việt) to Kazakh phrases? This free guide lists 100 essential sentences for travel, study, work, and everyday conversation. Each line shows the Vietnamese phrase first, then the Kazakh translation (Kazakh) — so you can scan quickly before a trip, class, or video call.

The phrases are grouped into eight topics: greetings and pleasantries, useful phrases for travellers, everyday conversation, directions and getting around, shopping and dining, emergencies and health, work and business, and time, days and numbers. Use the table of contents to jump straight to greetings, directions, dining, emergencies, or numbers. You do not need perfect grammar to start — short, clear sentences often work better than silence when you are learning Kazakh.

Tip: pick five Kazakh phrases from the greetings section and use them in a real message today. Small daily practice beats cramming before a trip.

Bookmark this page for offline review, share it with a travel buddy, or open the Vietnamese (Tiếng Việt) to Kazakh translator to paste your own messages and get an instant translation.

Greetings and pleasantries

Hello, goodbye, please, thank you, and polite introductions for meeting new people.

  1. Xin chào

    Сәлем

  2. Cảm ơn

    Рахмет

  3. Chào buổi sáng

    Қайырлы таң

  4. Chào buổi chiều

    Қайырлы күн

  5. Chào buổi tối

    Қайырлы кеш

  6. Chúc ngủ ngon

    Қайырлы түн

  7. Hẹn gặp lại

    Кейін кездесеміз

  8. Tạm biệt

    Сау бол

  9. Bạn tên là gì?

    Сіздің атыңыз кім?

  10. Tôi tên là John

    Менің атым Джон

  11. Bạn khỏe không?

    Сіз қалайсыз?

  12. Rất vui được gặp bạn

    Сізбен танысқаныма қуаныштымын

Useful phrases for travellers

Airport, hotel, tickets, and transport phrases for getting around on a trip.

  1. Bạn có nói tiếng Anh không?

    Сіз ағылшын тілінде сөйлейсіз бе? (Siz aghylshyn tilinde soyleysiz be?)

  2. Tôi không nói tiếng Hindi tốt.

    Мен хинди тілінде жақсы сөйлей алмаймын (Men khindi tilinde zhaksy soyley almaymyn)

  3. Tôi không hiểu.

    Мен түсінбеймін (Men tusinbeimin)

  4. Xin hãy nói chậm.

    Өтінемін, баяу сөйлеңіз (Otinemin, bayausoylengiz)

  5. Bạn có thể nói lại không?

    Сіз оны қайта айта аласыз ба? (Siz ony qayta aita alasyz ba?)

  6. Nhà vệ sinh ở đâu?

    Әжетхана қайда? (Azhyethana qaida?)

  7. Tôi đi đến trung tâm thành phố như thế nào?

    Мен қала орталығына қалай барамын? (Men qala ortalyghyna qalai baramyn?)

  8. Rẽ trái.

    Солға бұрыңыз (Solgha burynyz)

  9. Rẽ phải.

    Оңға бұрыңыз (Ongha burynyz)

  10. Đi thẳng.

    Түзу жүріңіз (Tuzu zhuryngiz)

  11. Giá vé là bao nhiêu?

    Жол ақысы қанша? (Zhol aqysy qansha?)

  12. Một vé, xin vui lòng.

    Бір билет, өтінемін (Bir bilet, otinemin)

  13. Nó có xa đây không?

    Бұл жерден алыс па? (Bul zherden alyspa?)

  14. Tôi bị lạc.

    Мен жоғалып кеттім (Men zhoğalyp kettim)

  15. Tôi có thể mua thẻ SIM ở đâu?

    SIM картасын қайдан сатып аламын? (SIM kartasyn qaidan satyp alamyn?)

Everyday conversation

Small talk, feelings, opinions, and common chat phrases for daily life.

  1. Иә (ia)

  2. Không

    Жоқ (zhoq)

  3. Có thể

    Мүмкін (mumkin)

  4. Tôi đồng ý

    Мен келісемін (men kelisemіn)

  5. Tôi không đồng ý

    Мен келіспеймін (men kelіspеyіn)

  6. Nghe hay đấy

    Бұл жақсы естіледі (bul zhaksy estіledі)

  7. Bạn nghĩ sao?

    Сенің ойыңша? (senіng oyıngsha)

  8. Bạn có thể giúp tôi không?

    Маған көмектесе аласың ба? (maǵan kómektese alasyŋ ba)

  9. Tôi cần giúp đỡ

    Маған көмек керек (maǵan kómek kerek)

  10. Chờ một chút

    Бір сәт күтіңіз (bіr sät kütіnіz)

  11. Tôi xin lỗi

    Кешіріңіз (keshіrіnіz)

  12. Không có vấn đề gì

    Мәселе емес (mäsеле emes)

  13. Chúc mừng

    Құттықтаймын (quttyqtaymyn)

  14. Chúc mừng sinh nhật

    Туған күніңмен (tuǵan künіngmen)

  15. Chúc bạn đi đường an toàn

    Сапарыңыз сәтті болсын (saparyŋyz sättі bolsyn)

Directions and getting around

Asking where something is, left and right, distances, and finding your way.

  1. Nhà ga ở đâu?

    Поезд станциясы қайда? (Poyezd stantsiyasy qaida?)

  2. Điểm dừng xe buýt ở đâu?

    Автобус аялдамасы қайда? (Avtobus ayaldamasy qaida?)

  3. Nó ở sân ga nào?

    Бұл платформа қайсы? (Bul platforma qaysy?)

  4. Mấy giờ thì nó rời đi?

    Ол қашан кетеді? (Ol qashan ketedi?)

  5. Đây có phải là đường đúng không?

    Бұл дұрыс жол ма? (Bul durys jol ma?)

  6. Nó ở gần đây

    Бұл жерде жақын. (Bul zherde zhakyn.)

  7. Nó ở xa đây

    Бұл жерде алыс. (Bul zherde alys.)

  8. Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không?

    Маған картадан көрсете аласыз ба? (Magan kartadan korsete alasyz ba?)

  9. Dừng ở đây, làm ơn

    Мұнда тоқтаңыз, өтінемін. (Munda toqtanyz, otinemin.)

  10. Mất bao lâu?

    Бұл қанша уақыт алады? (Bul qansha uaqyt alady?)

Shopping and dining

Ordering food, asking prices, paying the bill, and shopping at markets or stores.

  1. Cái này giá bao nhiêu?

    Бұл қанша тұрады? (Bul qansha turady?)

  2. Cái đó quá đắt.

    Бұл тым қымбат

  3. Bạn có cái nào rẻ hơn không?

    Сізде арзанырақ нәрсе бар ма?

  4. Tôi có thể trả bằng thẻ không?

    Мен картамен төлей аламын ба?

  5. Tôi muốn một bàn cho hai người.

    Маған екі адамға арналған үстел керек

  6. Cho tôi xin hóa đơn.

    Есеп, пожалуйста

  7. Có bao gồm phí phục vụ không?

    Қызмет көрсету бағасына кіреді ме?

  8. Tôi ăn chay.

    Мен вегетарианмын

  9. Xin đừng cho đồ ăn cay.

    Ащы тағамдар болмасын, пожалуйста

  10. Cái này ngon quá.

    Бұл дәмді

  11. Cho tôi xin thực đơn.

    Мәзірді ала аламын ба?

  12. Cho tôi một ly nước.

    Бір стакан су, пожалуйста

Emergencies and health

Help, police, doctor, pharmacy, and urgent situations when you need assistance fast.

  1. Gọi cảnh sát

    Полицияны шақырыңыз

  2. Gọi xe cứu thương

    Жедел жәрдем шақырыңыз

  3. Tôi cần một bác sĩ

    Маған дәрігер керек

  4. Tôi cảm thấy ốm

    Мен науқас сезінемін

  5. Tôi bị dị ứng với đậu phộng

    Мен жержаңғаққа аллергиям бар

  6. Bệnh viện gần nhất ở đâu?

    Ең жақын аурухана қайда?

  7. Nó đau ở đây

    Мұнда ауырады

  8. Tôi đã mất hộ chiếu

    Мен паспортымды жоғалтып алдым

  9. Bạn có thể gọi cho khách sạn của tôi không?

    Сіз менің қонақүйімді шақыра аласыз ба?

  10. Cứu với!

    Көмектесіңіз!

Work and business

Meetings, email tone, schedules, and professional phrases for the workplace.

  1. Rất vui được gặp bạn

    Сізбен танысқаныма қуаныштымын (Sizben tanysqanyma quanyshtymyn)

  2. Chúng ta hãy lên lịch một cuộc họp

    Кездесу ұйымдастырайық

  3. Bạn rảnh lúc mấy giờ?

    Сізге қаншада ыңғайлы?

  4. Tôi sẽ gửi báo cáo hôm nay

    Мен бүгін есепті жіберемін

  5. Chúng ta có thể nói chuyện vào ngày mai không?

    Біз ертең сөйлесе аламыз ба?

  6. Xin vui lòng xem tệp đính kèm

    Файлды тіркеп отырмын

  7. Cảm ơn bạn đã dành thời gian

    Уақытыңызға рахмет

  8. Tôi mong được làm việc với bạn

    Сізбен жұмыс істегенді асыға күтемін

  9. Bạn có thể làm rõ điểm đó không?

    Сол мәселені нақтылап бере аласыз ба?

  10. Để tôi trả lời bạn sau

    Мен сізге қайта хабарласамын

  11. Hạn chót là thứ Sáu

    Соңғы мерзім жұма күні

Time, days and numbers

Clock times, days of the week, months, quantities, and counting for appointments and plans.

  1. Bây giờ là mấy giờ?

    Сағат қанша? (Sagat qansha?)

  2. Bây giờ là ba giờ

    Сағат үш болды. (Sagat üsh boldy.)

  3. Hôm nay

    Бүгін (Bügin)

  4. Ngày mai

    Ертең (Erteń)

  5. Hôm qua

    Кеше (Keshe)

  6. Thứ hai

    Дүйсенбі (Düysenbi)

  7. Thứ ba

    Сейсенбі (Seisenbi)

  8. Thứ tư

    Сәрсенбі (Särsenbi)

  9. Một

    Бір (Bir)

  10. Hai

    Екі (Eki)

  11. Ba

    Үш (Üsh)

  12. Mười

    Он (On)

  13. Một trăm

    Жүз (Jüz)

  14. Một nửa

    Жарты (Jartı)

  15. Nhiều hơn

    Көбірек (Köbiräk)