Common Tamil (தமிழ்) to Vietnamese (Tiếng Việt) phrases

100 practical Tamil (தமிழ்) to Vietnamese (Tiếng Việt) phrases for travel, study, work, and daily conversation.

← Back to Tamil (தமிழ்) to Vietnamese (Tiếng Việt) Translator

Looking for practical Tamil (தமிழ்) to Vietnamese (Tiếng Việt) phrases? This free guide lists 100 essential sentences for travel, study, work, and everyday conversation. Each line shows the Tamil phrase first, then the Vietnamese translation (Tiếng Việt) — so you can scan quickly before a trip, class, or video call.

The phrases are grouped into eight topics: greetings and pleasantries, useful phrases for travellers, everyday conversation, directions and getting around, shopping and dining, emergencies and health, work and business, and time, days and numbers. Use the table of contents to jump straight to greetings, directions, dining, emergencies, or numbers. You do not need perfect grammar to start — short, clear sentences often work better than silence when you are learning Vietnamese.

Tip: when a Vietnamese phrase looks unfamiliar, compare it with the Tamil wording — noticing word order differences helps you understand grammar naturally.

Bookmark this page for offline review, share it with a travel buddy, or open the Tamil (தமிழ்) to Vietnamese (Tiếng Việt) translator to paste your own messages and get an instant translation.

Greetings and pleasantries

Hello, goodbye, please, thank you, and polite introductions for meeting new people.

  1. வணக்கம்

    Xin chào (Vanakkam)

  2. நன்றி

    Cảm ơn (Nandri)

  3. காலை வணக்கம்

    Chào buổi sáng (Kaalaivaanakkam)

  4. மதிய வணக்கம்

    Chào buổi chiều (Madhiyavannakkam)

  5. மாலை வணக்கம்

    Chào buổi tối (Maalai Vannakkam)

  6. இரவு வணக்கம்

    Chúc ngủ ngon (Iravu Vannakkam)

  7. பிறகு சந்திப்போம்

    Hẹn gặp lại (Piragu Sandhippom)

  8. பிரியாவிடை

    Tạm biệt (Priyavidai)

  9. உங்கள் பெயர் என்ன?

    Bạn tên là gì? (Ungal Peyar Enna?)

  10. என் பெயர் ஜான்

    Tôi tên là John (En Peyar John)

  11. நீங்கள் எப்படி இருக்கிறீர்கள்?

    Bạn khỏe không? (Neenga Eppadi Irukkireergal?)

  12. உங்களை சந்தித்து மகிழ்ச்சி

    Rất vui được gặp bạn (Ungalai Sandhithu Magizhchi)

Useful phrases for travellers

Airport, hotel, tickets, and transport phrases for getting around on a trip.

  1. நீங்கள் ஆங்கிலம் பேசுகிறீர்களா?

    Bạn có nói tiếng Anh không? (Ban co noi tieng Anh khong?)

  2. நான் இந்தி நன்றாக பேச முடியாது

    Tôi không nói tiếng Hindi tốt. (nāṉ intī naṉṟāka pēsa muṭiyātu)

  3. எனக்கு புரியவில்லை

    Tôi không hiểu. (eṉakku puriyavillai)

  4. தயவுசெய்து மெதுவாக பேசுங்கள்

    Xin hãy nói chậm. (tayavuceytu metuvāka pēcuṅkaḷ)

  5. அதை மீண்டும் கூற முடியுமா?

    Bạn có thể nói lại không? (ataiy mīṇṭum kūṟa muṭiyumā?)

  6. குளியலறை எங்கு உள்ளது?

    Nhà vệ sinh ở đâu? (kuḷiyalaṟai eṅku uḷḷatu?)

  7. நான் நகர மையத்திற்கு எப்படி செல்ல வேண்டும்?

    Tôi đi đến trung tâm thành phố như thế nào? (nāṉ nagara maiyattiṟku eppaṭi cella vēṇṭum?)

  8. இடமாக திரும்புங்கள்

    Rẽ trái. (iṭamāka tirumbuṅkaḷ)

  9. வலமாக திரும்புங்கள்

    Rẽ phải. (valamāka tirumbuṅkaḷ)

  10. நேராக செல்

    Đi thẳng. (nērāka cel)

  11. சம்பளம் எவ்வளவு?

    Giá vé là bao nhiêu? (campalaṁ evvaḷavu?)

  12. ஒரு டிக்கெட், தயவுசெய்து

    Một vé, xin vui lòng. (oru ṭikkeṭ, tayavuceytu)

  13. இங்கு இருந்து இது தொலைவில் உள்ளதா?

    Nó có xa đây không? (iṅku iruntu itu tolaivil uḷḷatā?)

  14. நான் தவறி விட்டேன்

    Tôi bị lạc. (nāṉ tavari viṭṭēṉ)

  15. எங்கு சிம் கார்டு வாங்கலாம்?

    Tôi có thể mua thẻ SIM ở đâu? (eṅku sim kārṭ vāṅkaḷām?)

Everyday conversation

Small talk, feelings, opinions, and common chat phrases for daily life.

  1. ஆம்

    (aam)

  2. இல்லை

    Không (illai)

  3. சாத்தியமாக

    Có thể (saathiyamaaga)

  4. நான் ஒப்புக்கொள்கிறேன்

    Tôi đồng ý (naan oppukkolgireen)

  5. நான் ஒப்புக்கொள்வதில்லை

    Tôi không đồng ý (naan oppukkolvathillai)

  6. அது நல்லதாக இருக்கிறது

    Nghe hay đấy (athu nalladhaaga irukkirathu)

  7. நீங்கள் என்ன நினைக்கிறீர்கள்?

    Bạn nghĩ sao? (neenga enna ninaikkireergal)

  8. நீங்கள் எனக்கு உதவ முடியுமா?

    Bạn có thể giúp tôi không? (neenga enakku uthava mudiyumaa)

  9. எனக்கு உதவி தேவை

    Tôi cần giúp đỡ (enakku uthavi thevai)

  10. ஒரு நிமிடம் காத்திருக்கவும்

    Chờ một chút (oru nimidam kaathirukkavum)

  11. எனக்கு மன்னிக்கவும்

    Tôi xin lỗi (enakku mannikavum)

  12. பிரச்சினை இல்லை

    Không có vấn đề gì (pirachchinai illai)

  13. வாழ்த்துகள்

    Chúc mừng (vaazhththugal)

  14. பிறந்த நாளுக்கான வாழ்த்துகள்

    Chúc mừng sinh nhật (pirandha naalukkaana vaazhththugal)

  15. பாதுகாப்பான பயணம் செய்யுங்கள்

    Chúc bạn đi đường an toàn (paadhukaappana payanam seyyungal)

Directions and getting around

Asking where something is, left and right, distances, and finding your way.

  1. இங்கே ரயில் நிலையம் எங்கு உள்ளது?

    Nhà ga ở đâu? (Nhà ga)

  2. இங்கே பஸ் நிறுத்தம் எங்கு உள்ளது?

    Điểm dừng xe buýt ở đâu? (Điểm dừng)

  3. இது எது?

    Nó ở sân ga nào? (Sân ga)

  4. இது எப்போது புறப்படும்?

    Mấy giờ thì nó rời đi? (Rời đi)

  5. இது சரியான வழியா?

    Đây có phải là đường đúng không? (Đường đúng)

  6. இது இங்கே அருகில் உள்ளது.

    Nó ở gần đây (idu ingē arugil uḷḷatu.)

  7. இது இங்கே தொலைவில் உள்ளது.

    Nó ở xa đây (idu ingē tolaivil uḷḷatu.)

  8. நீங்கள் எனக்கு வரைபடத்தில் காட்ட முடியுமா?

    Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? (Bản đồ)

  9. இங்கே நிறுத்தவும், தயவுசெய்து.

    Dừng ở đây, làm ơn (ingē niṟuttavum, tayavuceytu.)

  10. இதற்காக எவ்வளவு நேரம் ஆகும்?

    Mất bao lâu? (itarkāka evvaḷavu nēram āgum?)

Shopping and dining

Ordering food, asking prices, paying the bill, and shopping at markets or stores.

  1. இது எவ்வளவு?

    Cái này giá bao nhiêu? (idu evvalavu?)

  2. அது மிகவும் செலவாக உள்ளது

    Cái đó quá đắt. (athu mikavum selavaga ullathu)

  3. உங்களிடம் எதாவது மலிவானது உள்ளதா?

    Bạn có cái nào rẻ hơn không? (ungalidam edhavathu malivaanathu ulladha?)

  4. நான் கார்டில் செலுத்த முடியுமா?

    Tôi có thể trả bằng thẻ không? (naan kaardil selutha mudiyumaa?)

  5. இரு பேருக்கு ஒரு மேசை வேண்டும்

    Tôi muốn một bàn cho hai người. (iru perukku oru mesa vendum)

  6. பில்லை தரவும்

    Cho tôi xin hóa đơn. (billai tharavum)

  7. சேவை சேர்க்கப்பட்டுள்ளது吗?

    Có bao gồm phí phục vụ không? (sevai serkkapattulladha?)

  8. நான் காய்கறி உணவகமாக இருக்கிறேன்

    Tôi ăn chay. (naan kaaykari unavakamaa irukkiren)

  9. மசாலா உணவு வேண்டாம்

    Xin đừng cho đồ ăn cay. (masala unavu vendam)

  10. இது ருசிகரமாக உள்ளது

    Cái này ngon quá. (idu rucikaramaga ullathu)

  11. நான் மெனுவைப் பெற முடியுமா?

    Cho tôi xin thực đơn. (naan menuvaip pera mudiyumaa?)

  12. ஒரு கண்ணாடி நீர் வேண்டும்

    Cho tôi một ly nước. (oru kannadi neer vendum)

Emergencies and health

Help, police, doctor, pharmacy, and urgent situations when you need assistance fast.

  1. போலிசை அழைக்கவும்

    Gọi cảnh sát (policai azhaikkavum)

  2. அம்புலன்ஸை அழைக்கவும்

    Gọi xe cứu thương (ambulansai azhaikkavum)

  3. எனக்கு ஒரு மருத்துவர் வேண்டும்

    Tôi cần một bác sĩ (enakku oru marutthuvaar vendum)

  4. எனக்கு காயம் ஆகிறது

    Tôi cảm thấy ốm (enakku kaayam aagirathu)

  5. எனக்கு பூண்டு மீது அலர்ஜி உள்ளது

    Tôi bị dị ứng với đậu phộng (enakku poondhu meedhu alarji ullathu)

  6. எங்கு அருகிலுள்ள மருத்துவமனை உள்ளது?

    Bệnh viện gần nhất ở đâu? (engu arugilulla marutthuvanai ulladhu)

  7. இங்கே வலி உள்ளது

    Nó đau ở đây (ingae vali ulladhu)

  8. என் பாஸ்போர்ட் காணாமல் போய்விட்டது

    Tôi đã mất hộ chiếu (en paasport kaanamal poiyvittadhu)

  9. நீங்கள் என் ஹோட்டலை அழைக்க முடியுமா?

    Bạn có thể gọi cho khách sạn của tôi không? (neenga en hotalai azhaikka mudiyumaa)

  10. உதவி!

    Cứu với! (uthavi!)

Work and business

Meetings, email tone, schedules, and professional phrases for the workplace.

  1. உங்களை சந்தித்ததில் மகிழ்ச்சி

    Rất vui được gặp bạn (Ungaḷai cantittatil makiḻcci)

  2. நாம் ஒரு கூட்டத்தை திட்டமிடுவோம்

    Chúng ta hãy lên lịch một cuộc họp (Nām oru kūṭṭattai tiṭṭamiṭuvōm)

  3. உங்களுக்கு எப்போது சரியாக இருக்கும்?

    Bạn rảnh lúc mấy giờ? (Uṅkaḷukku eppōtu cariyāka irukkum?)

  4. நான் இன்று அறிக்கையை அனுப்புவேன்

    Tôi sẽ gửi báo cáo hôm nay (Nāṉ iṉṟu aṟikkaiyai aṉuppuvēn)

  5. நாம் நாளை பேசலாமா?

    Chúng ta có thể nói chuyện vào ngày mai không? (Nām nāḷai pēsalāmā?)

  6. இணைக்கப்பட்ட கோப்பை காணவும்

    Xin vui lòng xem tệp đính kèm (Iṇaikkappaṭṭa kōppai kāṇavum)

  7. உங்கள் நேரத்திற்கு நன்றி

    Cảm ơn bạn đã dành thời gian (Uṅkaḷ nēratthirku naṉṟi)

  8. உங்களுடன் வேலை செய்ய எதிர்பார்க்கிறேன்

    Tôi mong được làm việc với bạn (Uṅkaḷuṭaṉ vēlai seiyya etir pārkkiṟēn)

  9. அந்த புள்ளியை தெளிவுபடுத்த முடியுமா?

    Bạn có thể làm rõ điểm đó không? (Anta puḷḷiyai teḷivupaṭutta muṭiyumā?)

  10. நான் உங்களிடம் திரும்பி வருகிறேன்

    Để tôi trả lời bạn sau (Nāṉ uṅkaḷiṭam tirumbi varugiṟēn)

  11. கடைசி தேதி வெள்ளிக்கிழமை

    Hạn chót là thứ Sáu (Kaṭaici tēti veḷḷikkiṉci)

Time, days and numbers

Clock times, days of the week, months, quantities, and counting for appointments and plans.

  1. இப்போது எப்போது?

    Bây giờ là mấy giờ? (Bây giờ là mấy giờ?)

  2. இது மூன்று மணி.

    Bây giờ là ba giờ (idhu moondru mani.)

  3. இன்று

    Hôm nay (inru)

  4. நாளை

    Ngày mai (naalai)

  5. நேற்று

    Hôm qua (naetru)

  6. திங்கட்கிழமை

    Thứ hai (thingadkizhamai)

  7. செவ்வாய்க்கிழமை

    Thứ ba (sevvaaykizhamai)

  8. புதன்கிழமை

    Thứ tư (puthankizhamai)

  9. ஒரு

    Một (oru)

  10. இரு

    Hai (iru)

  11. மூன்று

    Ba (moondru)

  12. பத்து

    Mười (paththu)

  13. நூறு

    Một trăm (nooru)

  14. அரை

    Một nửa (arai)

  15. மேலும்

    Nhiều hơn (melum)