Common Cebuano to Vietnamese (Tiếng Việt) phrases

100 practical Cebuano to Vietnamese (Tiếng Việt) phrases for travel, study, work, and daily conversation.

← Back to Cebuano to Vietnamese (Tiếng Việt) Translator

Looking for practical Cebuano to Vietnamese (Tiếng Việt) phrases? This free guide lists 100 essential sentences for travel, study, work, and everyday conversation. Each line shows the Cebuano phrase first, then the Vietnamese translation (Tiếng Việt) — so you can scan quickly before a trip, class, or video call.

The phrases are grouped into eight topics: greetings and pleasantries, useful phrases for travellers, everyday conversation, directions and getting around, shopping and dining, emergencies and health, work and business, and time, days and numbers. Use the table of contents to jump straight to greetings, directions, dining, emergencies, or numbers. You do not need perfect grammar to start — short, clear sentences often work better than silence when you are learning Vietnamese.

Tip: pick five Vietnamese phrases from the greetings section and use them in a real message today. Small daily practice beats cramming before a trip.

Bookmark this page for offline review, share it with a travel buddy, or open the Cebuano to Vietnamese (Tiếng Việt) translator to paste your own messages and get an instant translation.

Greetings and pleasantries

Hello, goodbye, please, thank you, and polite introductions for meeting new people.

  1. Kumusta

    Xin chào

  2. Salamat

    Cảm ơn

  3. Maayong buntag

    Chào buổi sáng

  4. Maayong hapon

    Chào buổi chiều

  5. Maayong gabii

    Chào buổi tối

  6. Maayong pagkatulog

    Chúc ngủ ngon

  7. Kita kits unya

    Hẹn gặp lại

  8. Babay

    Tạm biệt

  9. Unsa imong ngalan?

    Bạn tên là gì?

  10. Ang akong ngalan kay John

    Tôi tên là John

  11. Kumusta ka?

    Bạn khỏe không?

  12. Malipayong pagkakita nimo

    Rất vui được gặp bạn

Useful phrases for travellers

Airport, hotel, tickets, and transport phrases for getting around on a trip.

  1. Nagsulti ka og Ingles?

    Bạn có nói tiếng Anh không? (Ban co noi tieng Anh khong?)

  2. Dili ko maayo mosulti og Hindi.

    Tôi không nói tiếng Hindi tốt.

  3. Wala ko kasabot.

    Tôi không hiểu.

  4. Palihug, istorya og hinay.

    Xin hãy nói chậm.

  5. Pwede nimo isulti na usab?

    Bạn có thể nói lại không?

  6. Asa ang kasilyas?

    Nhà vệ sinh ở đâu?

  7. Unsaon nako pag-adto sa sentro sa syudad?

    Tôi đi đến trung tâm thành phố như thế nào?

  8. Liko sa wala.

    Rẽ trái.

  9. Liko sa tuo.

    Rẽ phải.

  10. Diretso lang.

    Đi thẳng.

  11. Tagpila ang bayad?

    Giá vé là bao nhiêu?

  12. Usa ka tiket, palihug.

    Một vé, xin vui lòng.

  13. Layo ba kini gikan dinhi?

    Nó có xa đây không?

  14. Naulahi ko.

    Tôi bị lạc.

  15. Asa ko makapalit og SIM card?

    Tôi có thể mua thẻ SIM ở đâu?

Everyday conversation

Small talk, feelings, opinions, and common chat phrases for daily life.

  1. Oo

  2. Dili

    Không

  3. Siguro

    Có thể

  4. Sang-ayon ko

    Tôi đồng ý

  5. Dili ko musugot

    Tôi không đồng ý

  6. Maayo na nga paminawon

    Nghe hay đấy

  7. Unsa man imong hunahuna?

    Bạn nghĩ sao?

  8. Makatabang ka nako?

    Bạn có thể giúp tôi không?

  9. Nanginahanglan ko og tabang

    Tôi cần giúp đỡ

  10. Hulat sa usa ka gutlo

    Chờ một chút

  11. Pasayloa ko

    Tôi xin lỗi

  12. Walay problema

    Không có vấn đề gì

  13. Congratulations

    Chúc mừng

  14. Malipayong adlaw nga natawhan

    Chúc mừng sinh nhật

  15. Mag-amping sa imong biyahe

    Chúc bạn đi đường an toàn

Directions and getting around

Asking where something is, left and right, distances, and finding your way.

  1. Asa ang estasyon sa tren?

    Nhà ga ở đâu? (Nhà ga)

  2. Asa ang bus stop?

    Điểm dừng xe buýt ở đâu? (Điểm dừng)

  3. Asa ang platform?

    Nó ở sân ga nào? (Sân ga)

  4. Unsang orasa kini molakaw?

    Mấy giờ thì nó rời đi? (Rời đi)

  5. Sakto ba ni nga dalan?

    Đây có phải là đường đúng không? (Đường đúng)

  6. Duol ra kini dinhi.

    Nó ở gần đây

  7. Layo ra kini dinhi.

    Nó ở xa đây

  8. Makahatag ka ba og mapa?

    Bạn có thể chỉ cho tôi trên bản đồ không? (Bản đồ)

  9. Pahunong dinhi, palihug.

    Dừng ở đây, làm ơn

  10. Unsang kadugayon kini?

    Mất bao lâu?

Shopping and dining

Ordering food, asking prices, paying the bill, and shopping at markets or stores.

  1. Tagpila ni?

    Cái này giá bao nhiêu?

  2. Sobra ka mahal na.

    Cái đó quá đắt.

  3. Naay mas barato?

    Bạn có cái nào rẻ hơn không?

  4. Pwede ba ko magbayad gamit ang card?

    Tôi có thể trả bằng thẻ không?

  5. Gusto ko og lamesa para sa duha.

    Tôi muốn một bàn cho hai người.

  6. Ang bayad, palihug.

    Cho tôi xin hóa đơn.

  7. Apil na ang serbisyo?

    Có bao gồm phí phục vụ không?

  8. Vegetarian ko.

    Tôi ăn chay.

  9. Walay maanghang nga pagkaon, palihug.

    Xin đừng cho đồ ăn cay.

  10. Lami kaayo ni.

    Cái này ngon quá.

  11. Pwede ko makakuha sa menu?

    Cho tôi xin thực đơn.

  12. Usa ka baso nga tubig, palihug.

    Cho tôi một ly nước.

Emergencies and health

Help, police, doctor, pharmacy, and urgent situations when you need assistance fast.

  1. Tawga ang pulis

    Gọi cảnh sát

  2. Tawga ang ambulansya

    Gọi xe cứu thương

  3. Kailangan ko og doktor

    Tôi cần một bác sĩ

  4. Nagkasakit ko

    Tôi cảm thấy ốm

  5. Allergic ko sa mani

    Tôi bị dị ứng với đậu phộng

  6. Asa ang pinakaduol nga ospital?

    Bệnh viện gần nhất ở đâu?

  7. Masakit diri

    Nó đau ở đây

  8. Nawala ang akong passport

    Tôi đã mất hộ chiếu

  9. Makahimo ka ba og tawag sa akong hotel?

    Bạn có thể gọi cho khách sạn của tôi không?

  10. Tabang!

    Cứu với!

Work and business

Meetings, email tone, schedules, and professional phrases for the workplace.

  1. Nalipay ko nga makaila kanimo

    Rất vui được gặp bạn

  2. Mag-iskedyul ta og miting

    Chúng ta hãy lên lịch một cuộc họp

  3. Unsang orasa ang angay kanimo?

    Bạn rảnh lúc mấy giờ?

  4. Ipadala nako ang report karon

    Tôi sẽ gửi báo cáo hôm nay

  5. Makaistorya ba ta ugma?

    Chúng ta có thể nói chuyện vào ngày mai không?

  6. Palihug tan-awa ang nakadugtong nga file

    Xin vui lòng xem tệp đính kèm

  7. Salamat sa imong oras

    Cảm ơn bạn đã dành thời gian

  8. Nagpaabot ko nga makatrabaho kanimo

    Tôi mong được làm việc với bạn

  9. Mahimo ba nimo ipasabot kana nga punto?

    Bạn có thể làm rõ điểm đó không?

  10. Mobalik ko kanimo

    Để tôi trả lời bạn sau

  11. Ang deadline kay Biyernes

    Hạn chót là thứ Sáu

Time, days and numbers

Clock times, days of the week, months, quantities, and counting for appointments and plans.

  1. Unsa na ang oras?

    Bây giờ là mấy giờ? (Bây giờ là mấy giờ?)

  2. Tulo na ang oras.

    Bây giờ là ba giờ

  3. Karong adlawa

    Hôm nay

  4. Ugma

    Ngày mai

  5. Kahapon

    Hôm qua

  6. Lunes

    Thứ hai

  7. Martes

    Thứ ba

  8. Miyerkules

    Thứ tư

  9. Usa

    Một

  10. Duh

    Hai

  11. Tulo

    Ba

  12. Napulo

    Mười

  13. Siyento

    Một trăm

  14. Tunga

    Một nửa

  15. Dugang

    Nhiều hơn